Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
filthy lucre
danh từ
(noun)
UK
/ˌ
f
ɪ
l
θ
i
ˈ
l
(
j
)
uː
k
ə
/
US
/ˌ
f
ɪ
l
θ
i
ˈ
l
u
k
ə
ɹ/
nguồn
Nghĩa chính
1
Tiền, đặc biệt nếu có được một cách không trung thực
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Money, especially if obtained dishonestly.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
lucre
dirty money
Nguồn gốc
(etymology)
filthy
+
lucre
dịch sát từ tiếng Hy Lạp cổ
αἰσχρόν κέρδος
aiskhrón kérdos
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
ill-gotten gains
Mammon
filthy rich
money
thirty pieces of silver
Ví dụ
Both
her
auditors
,
brother
and
sister
,
assented
to
this
,
and
declared
on
their
own
knowledge
that
no
man
lived
less
addicted
to
filthy
lucre
than
the
warden
.
AI
1
Tiền
1
Tiền
1
Tiền