Dịch

dirty money

danh từ (noun)
UK/ˈdɜːti ˈmʌni/US/ˈdɝti ˈmʌni/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Tiền thu được bất hợp pháp, chuyển nhượng hoặc sử dụng bất hợp pháp, đặc biệt là tiền kiếm được thông qua việc giả mạo, hối lộ, mại dâm, rửa tiền hoặc trộm cắpdanh từkhông đếm được (uncountable)Money that is illegally gained, illegally transferred or illegally utilized, especially money gained through forgery, bribery, prostitution, money laundering, or theft.
  2. Tiền trả thêm cho người lao động để bồi thường cho công việc bẩn thỉu hoặc nguy hiểmdanh từkhông đếm được (uncountable)Extra money paid to workers as compensation for dirty or dangerous work.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • West's , .
  • […] . , , . ' “” ,' . ' “ ”, fifteen-year-old.'
  • Algeria's .

AI