Dịch

funny money

danh từ (noun)
UK/ˈfʌni ˈmʌni/US/ˈfʌni ˈmʌni/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tiền giảdanh từkhông đếm được (uncountable)Counterfeit money.
  2. Tiền thu được một cách xảo quyệt hoặc lén lútdanh từkhông đếm được (uncountable)Money obtained in a devious or sneaky manner.
  3. Mức giá cao ngất ngưởngdanh từkhông đếm được (uncountable)An outrageously high price.
  4. Tiền giấy của bất kỳ loại ngoại tệ nàodanh từkhông đếm được (uncountable)Banknotes of any foreign currency.

Đồng nghĩa (synonym)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Loại tiền tệ tăng cao
  1. không đếm được (uncountable)A highly inflated currency.

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • , .

AI