Dịch

ill-gotten gains

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Của phi nghĩa, tiền bất chínhdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Money or other property acquired dishonestly.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

ill-gotten gains never prospercụm từ(Tục ngữ) Của phi nghĩa có già đâu

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , , ? .
  • .
  • .

AI