Nghĩa chính
- Mong muốn giàu có được nhân cách hóa như một linh hồn ma quỷ hoặc một ảnh hưởng xấu xadanh từ riêngThe desire for wealth personified as an evil spirit or a malign influence.
- Thường mammon: của cải, hám lợi vật chất, lợi nhuậndanh từ riêngOften mammon: wealth, material avarice, profit.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh muộnmammona“wealth”
- từ tiếng Hy Lạp cổμαμωνᾶςmamōnâs
- từ tiếng Aramמָמוֹנָאmāmōnā“money, wealth”
Ví dụ
- tôn thờ đồng tiền, sùng bái tiền tài
- , , .
- , , , , .