Dịch

pristine

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Nguyên sơ, tinh khôi, nguyên vẹntính từUnspoiled; still with its original purity; uncorrupted or unsullied.
  2. Ban sơ, nguyên thủytính từPrimitive, pertaining to the earliest state of something.
  3. Hoàn mỹ, hoàn hảotính từPerfect.
  4. Thuộc cá đaotính từRelating to sawfishes of the family Pristidae.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pristineDạng gốc (base form)
  2. more pristineSo sánh hơn (comparative)
  3. most pristineSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạipristin
  2. từ tiếng Latinhprīstinus
tính từ
  1. từ tiếng Hy Lạp cổπρίστιςprístis“saw, sawfish”

Ví dụ

  • council-led .Bãi biển đã trở lại trạng thái nguyên sơ sau đợt dọn dẹp do hội đồng tổ chức.
  • .Algeria có những bãi biển nguyên sơ tuyệt đẹp.
  • .Một con tàu vũ trụ đã đến một hành tinh nguyên sơ.

AI