Nghĩa chính
- Nguyên sơ, tinh khôi, nguyên vẹntính từUnspoiled; still with its original purity; uncorrupted or unsullied.
- Ban sơ, nguyên thủytính từPrimitive, pertaining to the earliest state of something.
- Hoàn mỹ, hoàn hảotính từPerfect.
- Thuộc cá đaotính từRelating to sawfishes of the family Pristidae.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pristineDạng gốc (base form)
- more pristineSo sánh hơn (comparative)
- most pristineSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc pristineNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- beattrái nghĩaHoàn toàn sạch, mới và không bị hỏng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
tính từ
- mượn từ tiếng Pháp trung đạipristin
- từ tiếng Latinhprīstinus
tính từ
- từ tiếng Hy Lạp cổπρίστιςprístis“saw, sawfish”
Ví dụ
- council-led .Bãi biển đã trở lại trạng thái nguyên sơ sau đợt dọn dẹp do hội đồng tổ chức.
- .Algeria có những bãi biển nguyên sơ tuyệt đẹp.
- .Một con tàu vũ trụ đã đến một hành tinh nguyên sơ.