Nghĩa chính
- Hư hỏng; đội bạitính từCorrupted or filled with imperfections.
- Không rõ nguồn gốc, từ nguồn ngoàitính từOriginating from an untrusted source.
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của taintđộng từsimple past and past participle of taint
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- taintedDạng gốc (base form)
- more taintedSo sánh hơn (comparative)
- most taintedSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc taintedVí dụ
- () “ ” .Một tuyên bố từ Thông tấn xã Lào (KPL) vào thứ Sáu đưa tin rằng "việc tiêu thụ đồ uống có cồn bị nhiễm bẩn" là nguyên nhân nghi ngờ gây ra các trường hợp tử vong.
- .Không sử dụng các giá trị không an toàn trong các truy vấn SQL.
- .Bữa ăn vốn ngon miệng đã bị làm bẩn bởi những bàn tay chưa rửa.