Dịch

faulty

B2TOEICtính từ (adjective)
UK/ˈfɒlti/US/ˈfɔlti/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hỏngtính từHaving or displaying faults; not perfect; not adequate or acceptable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. faultyDạng gốc (base form)
  2. faultierSo sánh hơn (comparative)
  3. faultiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

faulty equipmentThiết bị bị lỗi
faulty goodsHàng hóa bị lỗi
faulty logicLập luận sai sót
faulty memoryTrí nhớ không chuẩn xác
faulty reasoningLập luận sai sót
faulty wiringHệ thống dây điện bị lỗi

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có lỗi
  1. Có lỗi, có tộiAt fault, to blame; guilty.

Ví dụ

  • .Họ đã thay thế hệ thống dây điện bị hỏng và kể từ đó nó hoạt động tốt.
  • .Bản tin thời tiết không chính xác.
  • .Bản vẽ có lỗi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Có lỗi
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI