Dịch

tarado

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/taˈɾado/

Nghĩa chính

  1. Ngu ngốc, ngớ ngẩntính từstupid, dumb
  2. Bị lỗi, có tậttính từfaulty, deficient
  3. Đồ ngốc, kẻ ngớ ngẩndanh từbozo, idiot, moron
  4. Quá khứ phân từ của tararđộng từpast participle of tarar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. taradoDạng gốc (base form)
  2. taradasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. taradosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. taradaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

llamar a alguien taradoGọi ai là đồ ngốc
tarado totalĐồ đần độn

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Cô ấy gọi anh ấy là đồ ngốc.
  • "¿ ?".Cô gái tóc vàng ngốc nói với tôi “Sao bạn bỏ đi?
  • .Mọi kẻ ngu ngốc đều tìm tôi.

AI