tarado
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/taˈɾado/
Nghĩa chính
- Ngu ngốc, ngớ ngẩntính từstupid, dumb
- Bị lỗi, có tậttính từfaulty, deficient
- Đồ ngốc, kẻ ngớ ngẩndanh từbozo, idiot, moron
- Quá khứ phân từ của tararđộng từpast participle of tarar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| llamar a alguien tarado | Gọi ai là đồ ngốc | |
| tarado total | Đồ đần độn |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Cô ấy gọi anh ấy là đồ ngốc.
- "¿ ?".Cô gái tóc vàng ngốc nói với tôi “Sao bạn bỏ đi?
- .Mọi kẻ ngu ngốc đều tìm tôi.