defectuoso
A2tính từ (adjective)
/defeɡˈtwoso/nguồn
Nghĩa chính
- Bị lỗi, có khuyết tật, hỏngtính từdefective (having one or more defects), faulty, flawed
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- defectuosoDạng gốc (base form)
- defectuosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- defectuososGiống đực số nhiều (masculine plural)
- defectuosaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| motor de arranque defectuoso | Máy khởi động bị hỏng |
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có thể sửa chiếc radio hỏng không?
- .Bố tôi sửa các ghế có lỗi.
- .Họ kiểm tra xem máy có bị hỏng không.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- rejectTiếng Anhtương đương