retrasado
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/retɾaˈsado/
Nghĩa chính
- Bị trễ, chậm trễtính từdelayed, retarded
- Thiểu năng, đần độntính từretarded, moronic, dumb
- Kẻ thiểu năng, đồ đầndanh từmoron; retard
- Quá khứ phân từ của retrasarđộng từpast participle of retrasar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- retrasadoDạng gốc (base form)
- retrasadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- retrasadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- retrasadaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| estar retrasado | Bị chậm trễ | |
| retrasado mental | Chậm phát triển trí tuệ |
Xuất hiện ở từ khác
- lateTiếng Anhtương đương
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Cô ấy đang tụt lại rất nhiều trong học tập.
- , .Có vẻ, xe buýt đang trễ.
- .Những thứ trễ có thể đến muộn hơn.