manchado
C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/manˈt͡ʃado/
Nghĩa chính
- Có đốm, lốm đốm, bị ốtính từspotted
- Bị hoen ố, bị bôi nhọtính từtainted
- Phân từ hai của mancharđộng từpast participle of manchar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| búho manchado | Cú đốm | |
| zorzal manchadodanh từ | danh từ | Bệnh tưa gỗ (Hylocichla mustelina) |
| playero manchadodanh từ | danh từ | Một con chim sáo đốm |
| foca manchadadanh từ | danh từ | Hải cẩu đốm |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ? ¡ !Áo khoác của bạn bị dơ máu!
- chaleca .Áo ngủ của cô ấy bị dơ máu.
- .Chiếc khăn trải bàn đã bị dơ bởi sốt.