Dịch

manchado

C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/manˈt͡ʃado/

Nghĩa chính

  1. Có đốm, lốm đốm, bị ốtính từspotted
  2. Bị hoen ố, bị bôi nhọtính từtainted
  3. Phân từ hai của mancharđộng từpast participle of manchar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. manchadoDạng gốc (base form)
  2. manchadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. manchadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. manchadaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

búho manchadoCú đốm
zorzal manchadodanh từBệnh tưa gỗ (Hylocichla mustelina)
playero manchadodanh từMột con chim sáo đốm
foca manchadadanh từHải cẩu đốm

Ví dụ

  • ¿ ? ¡ !Áo khoác của bạn bị dơ máu!
  • chaleca .Áo ngủ của cô ấy bị dơ máu.
  • .Chiếc khăn trải bàn đã bị dơ bởi sốt.

AI