Nghĩa chính
- Có đốmtính từDiscoloured by spots; stained.
- Có đốm, có chấmtính từCharacterized by spots (used especially of animals and plants).
- Quá khứ và phân từ quá khứ của spotđộng từsimple past and past participle of spot
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spottedDạng gốc (base form)
- more spottedSo sánh hơn (comparative)
- most spottedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| spotted coat | Bộ lông đốm | |
| spotted dogdanh từ | danh từ | Chó có đốm |
| spotted hyenadanh từ | danh từ | Linh cẩu đốm |
| spotted owldanh từ | danh từ | Cú lông đốm (Strix occidentalis) |
| spotted pattern | Họa tiết chấm đốm | |
| spotted Marydanh từ | danh từ | Bệnh phổi |
| spotted dickdanh từ | danh từ | Loại bánh pudding hấp chứa trái cây khô, thường là nho; truyền thống ở Anh |
| well spottedthán từ | thán từ | Dùng để bày tỏ sự đánh giá cao đối với ai đó đang chú ý đến điều gì đó sắp bị bỏ lỡ |
Ví dụ
- linh cẩu lốm đốm
- .Bạn đã bị phát hiện.
- .Bạn đã bị phát hiện.