pinto
B2tính từ (adjective)
/ˈpinto/nguồn
Nghĩa chính
- Đốm, pinto, lốm đốmtính từspotted, pinto, mottled, blotchy
- Thông minh, xảo quyệttính từclever, cunning
- Say rượutính từdrunk
- Một bữa ăn phục vụ cho bữa trưa hoặc bữa tối dựa trên món gallo pinto nhưng cũng có một loại thịt và có thể một số món bổ sungtính từa meal served for lunch or dinner based on gallo pinto but also with a type of meat and possibly some extras
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pato pintodanh từ | danh từ | Tên đầu trọc |
| mal de pintodanh từ | danh từ | Pinta (bệnh) |
| estornino pintodanh từ | danh từ | Sáo thông thường |
| estar entre Pinto y Valdemorotrạng từ | trạng từ | Trong hai tâm trí, chưa quyết định |
| pintor emergente | Họa sĩ trẻ triển vọng | |
| pintor de murales | Họa sĩ vẽ tranh tường | |
| pintor de paisajes | Họa sĩ phong cảnh | |
| pintor de retratos | Họa sĩ chân dung |
Họ từ (word family)
cùng gốc pintoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung