Dịch

stained

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Gây vết, làm biến màutính từhaving a stain
  2. Được nhuộm màu, đánh màutính từcoloured by adding a pigment
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của stainđộng từsimple past and past participle of stain

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stainedDạng gốc (base form)
  2. more stainedSo sánh hơn (comparative)
  3. most stainedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

stained glassdanh từKính màu ghép
stained-glass windowCửa sổ kính màu
blood-stained cockatoodanh từĐồng nghĩa với little corella
blood-stainedChưa có nghĩa
tear-stainedChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Áo sơ mi của bạn bị dính bẩn rồi.
  • .Bạn đã làm bẩn cái bàn rồi.
  • .Chiếc áo sơ mi bị ố bẩn.

AI