Dịch

spotty

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có đốm, lốm đốmtính từHaving spots; spotted.
  2. Rải rác, không liên tục, chập chờntính từOccurring in non-contiguous positions or locations.
  3. Chất lượng bấp bênh, không đềutính từOf inconsistent quality.
  4. Cá bống biểndanh từA common New Zealand fish, Notolabrus celidotus

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spottyDạng gốc (base form)
  2. spottiesSố nhiều (plural)
  3. spottierSo sánh hơn (comparative)
  4. spottiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

spotty herbertGã thanh niên mặt mụn

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Bấp bênh
  1. Bấp bênh, trồi sụt, không đềuInconsistent: not reliably good, sometimes bad.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạispotty

Ví dụ

  • .Sóng điện thoại ở khu vực này có xu hướng khá chập chờn.
  • .Nhiều người mua có lịch sử tín dụng bấp bênh.
  • (, , ) .Nhiều phụ kiện giá rẻ (dây cáp, sạc, v.v.) được bán ở cửa hàng đồng giá có chất lượng bấp bênh.

AI