Dịch

shoddy

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈʃɒd.i/US/ˈʃɑ.di/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Kém chất lượng, tồitính từOf poor quality or construction.
  2. Kém, tồi, thấp kémtính từPoor; low.
  3. Len tái chế, vải vụn pha lendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A low-grade cloth made from by-products of wool processing, or from recycled wool.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shoddyDạng gốc (base form)
  2. shoddiesSố nhiều (plural)
  3. shoddierSo sánh hơn (comparative)
  4. shoddiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

shoddy feverdanh từBệnh sốt đặc trưng bởi khó thở và viêm phế quản do hít phải bụi hoặc nấm mốc

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Rởm
  1. Rởm, giả mạo, phô trươngPretentious, sham, counterfeit.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kém chất lượng

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Đừng chọn dao tồi tàn nếu bạn nghiêm túc về việc nấu nướng.
  • .Đừng thỏa hiệp với chất lượng kém trong dao làm bếp của bạn.
  • , “”.Để thực hiện các hợp đồng hàng trăm nghìn bộ quân phục, các nhà sản xuất dệt may đã nén các sợi hàng hóa bằng len tái chế thành một loại vật liệu gọi là len tái chế.

AI