Dịch

subpar

B2tính từ (adjective)
UK/səbˈpɑː/US/səbˈpɑɹ/

Nghĩa chính

  1. Dưới chuẩn, kémtính từkhông so sánh (not comparable)Of less than a traditional or accepted standard.
  2. Dưới mức trung bìnhtính từkhông so sánh (not comparable)Synonym of below par.
  3. Dưới mệnh giátính từkhông so sánh (not comparable)Trading at a price below face value.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . .Họ và anh chị em của họ là những đứa trẻ da đen duy nhất tại các trường Công giáo tương ứng ở miền trung nước Mỹ. Họ bị đối xử như những kẻ kém cỏi.
  • .Chúng tôi không hề sợ việc bị kém chất lượng đâu.
  • .Có các cơ sở vật chất thể thao dưới chuẩn không đạt tiêu chuẩn quốc tế là một trong những thách thức lớn nhất đối với các quốc gia muốn đăng cai Thế vận hội.

AI