Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tồi; kémtính từBad; poor.
- Xe tải nhỏ chở công nhândanh từA small van, bus, or railway car used to transport loggers or other resource workers to and from the worksite.
- Con bò sừng vẹodanh từA cow with a crumpled horn.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc crummy2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Đầy vụn bánh
- Full of crumb or crumbs.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ? , , . .Cậu nghĩ tôi quan tâm à? Không đâu, cứ nhìn chằm chằm thật lâu vào bức ảnh trên đầu cột này đi. Đó là phản ứng nhiều nhất mà cậu sẽ nhận được từ tôi về mấy vấn đề tồi tàn của cậu
- ... .Thật là một nhà hàng tồi tệ. Chỉ có ba món trên thực đơn và tất cả đều ngập trong dầu mỡ
- .Tôi nghĩ cách họ làm thật tồi