Nghĩa chính
- Chó có đốmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A steamed pudding with embedded currants or raisins
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spotted dogDạng gốc (base form)
- spotted dogsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- " store-cupboard ? " . " .""Trong tủ có nho khô không?" tôi yếu ớt hỏi tiếp. "Tôi thấy lần trước bánh pudding chó có đốm chúng ta ăn không có nhiều nho khô."
- .Đây là một chó có đốm.
- .Tom có một con chó có đốm.