Dịch

unspoiled

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không bị cướp phá, không bị hư hỏngtính từNot spoiled or touched; pure.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unspoiledDạng gốc (base form)
  2. more unspoiledSo sánh hơn (comparative)
  3. most unspoiledSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Các nhà thám hiểm vừa phát hiện ra một khu rừng nhiệt đới nguyên sinh ở Đông Nam Á.
  • Algeria's .Du lịch đại trà có thể gây hại cho các vùng nguyên sơ của Algérie.
  • , .Này, một số người trong chúng tôi muốn xem phim mà không bị tiết lộ trước nội dung.

Nguồn gốc (etymology)

AI