Dịch

spoiled

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Hỏng, ôi thiu, hưtính từThat has deteriorated to the point of no longer being usable or edible.
  2. Được nuông chiềutính từThe state of being heavily pampered.
  3. Hư, hư đốntính từHaving a selfish or greedy character due to pampering.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của spoilđộng từsimple past and past participle of spoil

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spoiledDạng gốc (base form)
  2. more spoiledSo sánh hơn (comparative)
  3. most spoiledSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

spoiled rottentính từVô cùng hư hỏng; quá ham mê đến mức ích kỷ
spoiled grape juicedanh từRượu
University of Spoiled Childrendanh từĐại học Nam California
spoiled bratĐứa trẻ được nuông chiều sinh hư
spoiled ballotsPhiếu không hợp lệ
spoiled for choiceChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Đứa trẻ bị làm hư bởi những món quà liên tục.
  • .Cơn mưa đã phá hỏng kế hoạch của chúng ta.
  • , .Lúc mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI