Nghĩa chính
- Hỏng, ôi thiu, hưtính từThat has deteriorated to the point of no longer being usable or edible.
- Được nuông chiềutính từThe state of being heavily pampered.
- Hư, hư đốntính từHaving a selfish or greedy character due to pampering.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của spoilđộng từsimple past and past participle of spoil
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spoiledDạng gốc (base form)
- more spoiledSo sánh hơn (comparative)
- most spoiledSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| spoiled rottentính từ | tính từ | Vô cùng hư hỏng; quá ham mê đến mức ích kỷ |
| spoiled grape juicedanh từ | danh từ | Rượu |
| University of Spoiled Childrendanh từ | danh từ | Đại học Nam California |
| spoiled brat | Đứa trẻ được nuông chiều sinh hư | |
| spoiled ballots | Phiếu không hợp lệ | |
| spoiled for choice | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Đứa trẻ bị làm hư bởi những món quà liên tục.
- .Cơn mưa đã phá hỏng kế hoạch của chúng ta.
- , .Lúc mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi.
Họ từ (word family)
cùng gốc spoiledNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- badđồng nghĩaBị biến chất, ôi hỏng.