- 1
Thực phẩm và hàng hóa bị hư hỏng, mục nát hoặc không thể sử dụng được do thời gian hoặc điều kiện bảo quảntính từkhông so sánh (not comparable)Of foods and commodities, having become spoiled, rotten, or otherwise unusable due to age or storage conditions.
- 2
Của một cá nhân hoặc tổ chức đã không còn có uy tín và thay vào đó trở thành phạm pháp, phạm tội hoặc có hành vi kémtính từkhông so sánh (not comparable)Of a person or entity, having ceased to be reputable and having instead become delinquent, criminal, or poorly behaved.
- 3
Của một khu vực hoặc khu vực, đã trở nên không an toàntính từkhông so sánh (not comparable)Of a region or area, having become unsafe.
- 4
Về một hành vi phạm pháp hoặc tội phạm, bất ngờ trở nên bạo lực hơn mức bình thường của hành vi đó—dẫn đến việc tấn công nạn nhân dẫn đến thương tích nghiêm trọng hoặc tử vongtính từkhông so sánh (not comparable)Of a delinquent or criminal act, having unexpectedly become more violent than is typical for that act—having resulted in an attack on a victim leading to serious injury or death.