Nghĩa chính
- Bị ô nhiễmtính từMade unclean or impure.
- Say xỉntính từDrunk.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của polluteđộng từsimple past of pollute
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pollutedDạng gốc (base form)
- more pollutedSo sánh hơn (comparative)
- most pollutedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| half pollutedtính từ | tính từ | Say rượu |
| light-pollutedtính từ | tính từ | Của một khu vực, có quá nhiều ánh sáng nhân tạo bao gồm cả đèn đường, khiến các ngôi sao không thể nhìn thấy, v.v. trên bầu trời đêm quang đãng |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ", . . ?" "," . ", , . , […]"Chúa ơi, Adam. Anh say bí tỉ rồi. Anh đã uống gì vậy?" "Whiskey," Hagen đáp. "Cả bia nữa, tôi e là vậy. Tôi thực sự đang trên bờ vực tỉnh táo, một tình trạng mà tôi dự định sẽ khắc phục ngay khi hai người rời khỏi đây...
- .Hồ bị ô nhiễm.
- .Không khí của chúng ta bị ô nhiễm.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bị ô nhiễm
Trái nghĩa