Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tắc nghẽntính từObstructed, so that through movement or flow is prevented or impeded.
- Bị kẹt, bị chặntính từUnable to move owing to an obstruction.
- Bị chặn, bị khóatính từBanned or barred from connecting or logging on.
- Quá khứ và quá khứ phân từ của blockđộng từsimple past and past participle of block
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- blockedDạng gốc (base form)
- more blockedSo sánh hơn (comparative)
- most blockedSo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Bị vô hiệu hóa
- Bị vô hiệu hóa, bị khóaDisabled or disconnected, so as to prevent access or from performing certain actions.
Ví dụ
- , .Con đường này bị chặn, vì vậy chúng ta phải tìm đường khác.
- .Cuộc tranh cãi bắt nguồn từ một chiếc xe bị chặn lối đi riêng.
- .Điện thoại sẽ từ chối các cuộc gọi từ những số bị chặn.