Dịch

blocked

A2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Tắc nghẽntính từObstructed, so that through movement or flow is prevented or impeded.
  2. Bị kẹt, bị chặntính từUnable to move owing to an obstruction.
  3. Bị chặn, bị khóatính từBanned or barred from connecting or logging on.
  4. Quá khứ và quá khứ phân từ của blockđộng từsimple past and past participle of block

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blockedDạng gốc (base form)
  2. more blockedSo sánh hơn (comparative)
  3. most blockedSo sánh nhất (superlative)

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Bị vô hiệu hóa
  1. Bị vô hiệu hóa, bị khóaDisabled or disconnected, so as to prevent access or from performing certain actions.

Ví dụ

  • , .Con đường này bị chặn, vì vậy chúng ta phải tìm đường khác.
  • .Cuộc tranh cãi bắt nguồn từ một chiếc xe bị chặn lối đi riêng.
  • .Điện thoại sẽ từ chối các cuộc gọi từ những số bị chặn.

AI