Dịch

unblocked

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không còn đóng; không còn vật cản, không còn chướng ngại vật; đã đượctính từkhông so sánh (not comparable)Not blocked (in various senses).

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

un-blocked

động từ

unblock-ed

Ví dụ

  • .Tôi đã thông tắc bồn cầu.

AI