Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unblocked
C1
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không còn đóng; không còn vật cản, không còn chướng ngại vật; đã được
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not blocked (in various senses).
Nguồn gốc
(etymology)
tính từ
un-
+
blocked
động từ
unblock
+
-ed
Ví dụ
I
unblocked
the
toilet
.
Tôi đã thông tắc bồn cầu.
AI
1
Không còn đóng
1
Không còn đóng
1
Không còn đóng