Dịch

unblock

C2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Loại bỏ hoặc xóa một khối hoặc vật cản từđộng từngoại động từ (transitive)To remove or clear a block or obstruction from.
  2. Giải phóng hoặc cung cấpđộng từngoại động từ (transitive)To free or make available.
  3. Trong trò huýt sáo, vứt bỏ quân bài cao để không làm gián đoạn bộ đồ dài của đối tácđộng từnội động từ (intransitive)In whist, to throw away a high card so as not to interrupt one's partner's long suit.
  4. Việc loại bỏ một khối hoặc tắc nghẽndanh từThe removal of a block or blockage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unblockNguyên thể (infinitive)
  2. unblocksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. unblockedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. unblockingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • unblock sththông cái gì
  • unblock sbbỏ chặn ai

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Kích hoạt lại liên lạc
  1. ngoại động từ (transitive)Kích hoạt lại liên lạc, qua điện thoại, nhắn tin tức thời, v.v., với (ai đó đã chặn trước đó)To enable communication again, via telephone, instant messaging, etc., with (somebody previously blocked).

Ví dụ

  • .
  • ; […] , .
  • . .

AI