Dịch

blocky

C2tính từ (adjective)
UK/ˈblɒk.i/US/ˈblɑk.i/nguồn

Nghĩa chính

  1. Giống như khối có hình dạngtính từResembling a block in shape.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blockyDạng gốc (base form)
  2. blockierSo sánh hơn (comparative)
  3. blockiestSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Những trò chơi điện tử đầu tiên có đồ hoạ thô, dạng khối.
  • , , , .Vậy là, thay vì mọi thứ như cũ, bạn được đưa vào một thế giới dạng khối, nơi một hạt giống đã được tạo ra và mỗi khối giờ không còn cho ra đúng thứ mà nó thường tạo như trong Minecraft cũ.

AI