atascado
C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/atasˈkado/
Nghĩa chính
- Bị kẹt, bị tắc, bị nghẽntính từblocked, stuck, jammed
- Bướng bỉnh, cứng đầutính từpig-headed
- Phân từ hai của atascarđộng từpast participle of atascar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| atascado en el tráfico | Kẹt xe, tắc đường |
Xuất hiện ở từ khác
- stuckTiếng Anhtương đương
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Cả đời tôi chưa bao giờ bị tắc nghẽn lâu như vậy.
- .Dao cạo râu của tôi bị kẹt.
- .Một số người trong số họ đang bị kẹt xe.