Dịch

choked

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Bị nghẹn, bị ngạttính từHaving been unable to breathe due to airway obstruction (choking) or strangulation, but usually to the point of pain and discomfort without death.
  2. Bị tắc nghẽn, bị bao phủtính từBlocked or obstructed by thick material, often plant growth.
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của chokeđộng từsimple past and past participle of choke

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chokedDạng gốc (base form)
  2. more chokedSo sánh hơn (comparative)
  3. most chokedSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • choked up (about sth)nghẹn ngào (về điều gì)
  • choked (about sth)nghẹn ngào (về điều gì)

Ví dụ

  • .Anh ấy nghẹn ngào vì tức giận.
  • .Cơn giận khiến anh ta nghẹn lời.
  • .Tôi bị ngạt vì khói.

AI