Dịch

choke up

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nghẹn ngào không nói nên lờiđộng từnội động từ (intransitive)To (temporarily) lose one's power of speech, because of strong emotion.
  2. Làm cho (một người) tạm thời mất khả năng nói vì cảm xúc mạnh mẽđộng từngoại động từ (transitive)To cause (a person) temporarily to lose the power of speech, because of strong emotion.
  3. Ngừng nói chuyệnđộng từnội động từ (intransitive)To cease talking.
  4. Chặn; làm cho cái gì đó bị chặnđộng từngoại động từ (transitive)To block up; to cause something to be blocked.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. choke upNguyên thể (infinitive)
  2. chokes upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. choked upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. choking upPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Giữ vợt cao hơn (xa núm) hơn bình thường
  1. nội động từ (intransitive)To hold the bat higher (farther from the knob) than is normal.

Ví dụ

  • . . .
  • .
  • "[…] , , , ."

AI