Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Có chấn song, có vằn, có sọctính từHaving bars; striped.
- Bị cấm, bị chặntính từPrevented, either by a physical barrier or by conditions.
- Dùng vạch ngăntính từIndicating the start and end of words using thicker lines instead of black squares.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của barđộng từsimple past and past participle of bar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- barredDạng gốc (base form)
- more barredSo sánh hơn (comparative)
- most barredSo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)no holds barredKhông có hạn chế về việc giữ hoặc những gì đối thủ có thể làmbarred spiral galaxyThiên hà xoắn ốc có cấu trúc hình thanh ở trung tâm gồm các ngôi saobarred owlCú lông sọctime-barredKhông thể đưa ra tòa vì thời hạn quy định trong thời hiệu đã trôi quaspot-barredTrong đó cú đánh tại chỗ bị cấm thực hiện quá hai lần liên tiếpno holes barredEggcorn không bị cấm
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Phê Xanax
- High on Xanax.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc barredVí dụ
- . , .Bảo mẫu Broome đang ngước nhìn lên bức tường bên ngoài. Ngay dưới trần nhà có ba cửa sổ bán nguyệt, gắn chấn song kiên cố và bị bám đen như thường lệ bởi nhiều thế kỷ bụi bẩn.
- .Ông ấy bị giới hạn nhiệm kỳ ngăn không cho tranh cử nhiệm kỳ thứ ba tại vị.
- .Nhìn chung, số lượng chữ cái không kiểm tra trong ô chữ dạng chặn lớn hơn trong ô chữ dùng vạch ngăn.