Dịch

barred

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈbɑː(ɹ)d/US/bɑɹd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Có chấn song, có vằn, có sọctính từHaving bars; striped.
  2. Bị cấm, bị chặntính từPrevented, either by a physical barrier or by conditions.
  3. Dùng vạch ngăntính từIndicating the start and end of words using thicker lines instead of black squares.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của barđộng từsimple past and past participle of bar

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • . , .Bảo mẫu Broome đang ngước nhìn lên bức tường bên ngoài. Ngay dưới trần nhà có ba cửa sổ bán nguyệt, gắn chấn song kiên cố và bị bám đen như thường lệ bởi nhiều thế kỷ bụi bẩn.
  • .Ông ấy bị giới hạn nhiệm kỳ ngăn không cho tranh cử nhiệm kỳ thứ ba tại vị.
  • .Nhìn chung, số lượng chữ cái không kiểm tra trong ô chữ dạng chặn lớn hơn trong ô chữ dùng vạch ngăn.

AI