Dịch

estancado

C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/estanˈkado/

Nghĩa chính

  1. Tù đọng, trì trệtính từstagnant
  2. Bế tắc, tắc nghẽntính từblocked, deadlocked
  3. Quá khứ phân từ của estancarđộng từpast participle of estancar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. estancadoDạng gốc (base form)
  2. estancadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. estancadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. estancadaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • .Bạn nguy hiểm đến mức nước bị đọng.
  • .Chúng tôi bị bế tắc ở giữa đồng bằng Pampa và không còn xăng.
  • .Juan cảm thấy cuộc đời mình đã bế tắc vì nỗi sợ.

AI