estancado
C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/estanˈkado/
Nghĩa chính
- Tù đọng, trì trệtính từstagnant
- Bế tắc, tắc nghẽntính từblocked, deadlocked
- Quá khứ phân từ của estancarđộng từpast participle of estancar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- estancadoDạng gốc (base form)
- estancadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- estancadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- estancadaGiống cái (feminine)
Ví dụ
- .Bạn nguy hiểm đến mức nước bị đọng.
- .Chúng tôi bị bế tắc ở giữa đồng bằng Pampa và không còn xăng.
- .Juan cảm thấy cuộc đời mình đã bế tắc vì nỗi sợ.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- standingTiếng Anhtương đương