Dịch

standing

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. đứng thẳng, thẳng đứngtính từB1không so sánh (not comparable)upright, vertical
  2. đọng, đứng yêntính từB1không so sánh (not comparable)stagnant, not moving
  3. địa vị, uy tíndanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)social status or reputation
  4. xếp hạng, thứ hạngdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)ranking or position in a league or list

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. standingDạng gốc (base form)
  2. standingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

standing committeedanh từỦy ban thường trực
standing orderdanh từLệnh thường trực
standing ovationdanh từSự đứng dậy vỗ tay tán thưởng
standing riggingdanh từHệ thống dây cố định cột buồm
standing waterdanh từNước đọng
current standingXếp hạng hiện tại
good standingdanh từTư cách của một thành viên trong một nghề không bị đình chỉ hoặc tước quyền và được đăng ký với cơ quan có thẩm quyền và đã trả bất kỳ khoản phí đăng ký nào
high standingUy tín cao

9 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Hiện hành
  1. không so sánh (not comparable)Hiện hành, thường trực, kéo dàiRemaining in force or status; ongoing.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tù đọng
Hiện hành
Địa vị
Khác

Nguồn gốc (etymology)

động từ, tính từ

stand-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạistandynge
  2. từ tiếng Anh cổstandende
  3. từ tiếng German nguyên thủy*standandz“standing”
danh từ

stand-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạistandyng
  2. từ tiếng Anh cổ*standung

Ví dụ

  • màu cố định
  • .Anh ta không có nhiều uy tín như một nhà hóa học.
  • , .Sau chiến thắng cuối cùng, vị trí của họ lên ba hạng.

AI