Dịch

standing ovation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự đứng dậy vỗ tay tán thưởngdanh từEnthusiastic applause given by people who rise from a sitting position.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. standing ovationDạng gốc (base form)
  2. standing ovationsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • Lescott , , .Lescott đã có màn trình diễn xuất sắc nhất cho đội tuyển Anh bên cạnh người đồng đội cũ ở Everton là Phil Jagielka, người cũng chơi rất tốt dù bị gãy ngón chân, trong khi Parker nhận được sự đứng dậy vỗ tay tán thưởng xứng đáng khi được thay ra vào cuối trận.
  • .Chúng tôi đã nhận được sự đứng dậy vỗ tay tán thưởng.
  • .James đã nhận được sự đứng dậy vỗ tay tán thưởng.

AI