Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
high standing
US
/ˈ
h
aɪ
ˈ
s
t
æ
n
d
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Uy tín cao
Ví dụ
She
enjoys
a
high
standing
in
the
academic
community
.
Cô ấy có uy tín cao trong cộng đồng học thuật.
Xuất hiện ở từ khác
standing
kết hợp
uy tín cao
AI
1
Uy tín cao
1
Uy tín cao
1
Uy tín cao