Nghĩa chính
- Tù, ứ, đọngtính từLacking flow or motion, and thus usually not fresh or healthy; decaying through stillness.
- Trì trệ, ứ đọng, bất độngtính từWithout activity, change or progress, or excitement in an unhealthy manner; inactive, stale.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stagnantDạng gốc (base form)
- more stagnantSo sánh hơn (comparative)
- most stagnantSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| become stagnant | Trở nên đình trệ | |
| remain stagnant | Vẫn trì trệ | |
| stagnant economy | Nền kinh tế trì trệ | |
| stagnant pool | Vũng nước tù | |
| stagnant water | Nước tù đọng | |
| stagnant icedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với dead ice |
| stagnant loop syndromedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với blind loop syndrome |
| stagnant hypoxiadanh từ | danh từ | Tình trạng thiếu oxy do không vận chuyển đủ oxy đến các mô do lưu lượng máu không đủ |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- standingđồng nghĩacũng chỉ không chảy, không lưu thông.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Trì trệ
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc stagnantNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápstagnant
- từ tiếng Latinhstagnans
Ví dụ
- vũng nước tù; nước tù đọng
- nền kinh tế trì trệ; giá cả giậm chân tại chỗ
- .Algeria có một nền kinh tế trì trệ.