Dịch

standingly

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Trong khi đứngtrạng từkhông so sánh (not comparable)While standing.
  2. Còn hiệu lực hoặc trạng thái; một cách bền bỉtrạng từkhông so sánh (not comparable)Remaining in force or status; enduringly.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .
  • , .., . "" .
  • " ", " " " " . .

AI