standingly
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Trong khi đứngtrạng từkhông so sánh (not comparable)While standing.
- Còn hiệu lực hoặc trạng thái; một cách bền bỉtrạng từkhông so sánh (not comparable)Remaining in force or status; enduringly.
Ví dụ
- , .
- , .., . "" .
- " ", " " " " . .