Dịch

lasting

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Lâu dàitính từPersisting for an extended period of time.
  2. Vải lasting, vải dệt bềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)In full lasting cloth: a durable, plain woven fabric formerly used for making clothes and for the uppers of women's shoes.
  3. Việc gò giày, kỹ thuật gò giàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of shaping footwear on a last.
  4. Kéo dài, tồn tạiđộng từpresent participle and gerund of last

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lastingDạng gốc (base form)
  2. lastingsSố nhiều (plural)
  3. more lastingSo sánh hơn (comparative)
  4. most lastingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

lasting changeSự thay đổi bền vững
lasting effectHiệu quả lâu bền
lasting impactTác động lâu dài
lasting impressionẤn tượng sâu đậm
lasting peaceHòa bình lâu dài
lasting relationshipMối quan hệ bền vững
long-lastingtính từKiên trì hoặc chịu đựng trong một thời gian dài
lasting tributeSự tưởng nhớ lâu bền

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Vĩnh hằng
  1. Vĩnh hằng, muôn đờiPersisting forever.

Ví dụ

  • . hadn’t.Sau Thế chiến I, người ta hy vọng rằng một nền hòa bình lâu dài đã đạt được. Nhưng không hề.
  • , , .Những thứ đầu tiên phải nhường chỗ, nhưng những thứ sau cùng sẽ tồn tại mãi mãi.
  • […] , , , , , , , […]đó có thể là một kiểu tiên tri về sự tiếp diễn và trường tồn của những bức thư này, dù bị phân tán nhiều hơn cả những chiếc lá Sibyl, không chỉ đến từng nơi mà đến khắp cùng trời cuối đất, chúng đã tự tập hợp và hợp nhất lại

AI