Nghĩa chính
- Tạm thờitính từLasting only a short time; temporary.
- Trong vụ kiện có thể xét ở bất kỳ quận nàotính từOf an action: that may be brought in any county
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- transitoryDạng gốc (base form)
- more transitorySo sánh hơn (comparative)
- most transitorySo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc transitoryVí dụ
- , trong các vụ kiện loại này, đối với những tổn hại có thể xảy ra ở bất cứ đâu
- “, ,” , .“Vâng, tôi nghĩ giờ tôi thấy rồi,” ông nói sau một lúc, nét mặt bừng lên thoáng chốc.
- .Mọi thứ đều là tạm thời.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạitransitoire
- từ tiếng Latinhtrānsitōrius
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha