Dịch

transitory

C1tính từ (adjective)
UK/ˈtɹæn.zɪ.t(ə)ɹɪ/US/ˈtɹæn.zɪˌtɔɹ.i/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tạm thờitính từLasting only a short time; temporary.
  2. Trong vụ kiện có thể xét ở bất kỳ quận nàotính từOf an action: that may be brought in any county

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. transitoryDạng gốc (base form)
  2. more transitorySo sánh hơn (comparative)
  3. most transitorySo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , trong các vụ kiện loại này, đối với những tổn hại có thể xảy ra ở bất cứ đâu
  • “, ,” , .“Vâng, tôi nghĩ giờ tôi thấy rồi,” ông nói sau một lúc, nét mặt bừng lên thoáng chốc.
  • .Mọi thứ đều là tạm thời.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạitransitoire
  2. từ tiếng Latinhtrānsitōrius

AI