Dịch

seated

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chỗ ngồitính từkhông so sánh (not comparable)Sitting.
  2. Bị chùng mông, bị giãn môngtính từkhông so sánh (not comparable)Of a woman's skirt, stretched out and baggy over the wearer's buttocks from much sitting while wearing the skirt.
  3. Ăn sâu, thâm căn cố đế, vững chắctính từkhông so sánh (not comparable)Fixed; confirmed.
  4. Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của seatđộng từsimple past and past participle of seat

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

deep-seatedtính từVị trí vật lý ở mức độ sâu
remain seatedNgồi yên tại chỗ
deep-seated prejudiceĐịnh kiến sâu sắc

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Tọa lạc
  1. không so sánh (not comparable)Tọa lạc, nằm ởLocated; situated.

Họ từ (word family)

cùng gốc seated

Ví dụ

  • .Mary tự ngồi xuống.
  • .Tom vẫn ngồi yên tại chỗ.
  • .Xin vui lòng ngồi yên tại chỗ.

AI