Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chỗ ngồitính từkhông so sánh (not comparable)Sitting.
- Bị chùng mông, bị giãn môngtính từkhông so sánh (not comparable)Of a woman's skirt, stretched out and baggy over the wearer's buttocks from much sitting while wearing the skirt.
- Ăn sâu, thâm căn cố đế, vững chắctính từkhông so sánh (not comparable)Fixed; confirmed.
- Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của seatđộng từsimple past and past participle of seat
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deep-seatedtính từ | tính từ | Vị trí vật lý ở mức độ sâu |
| remain seated | Ngồi yên tại chỗ | |
| deep-seated prejudice | Định kiến sâu sắc |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Tọa lạc
- không so sánh (not comparable)Tọa lạc, nằm ởLocated; situated.
Họ từ (word family)
cùng gốc seatedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Mary tự ngồi xuống.
- .Tom vẫn ngồi yên tại chỗ.
- .Xin vui lòng ngồi yên tại chỗ.