座
HSK2
Hay gặpHán-Việt: toà
zuò
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chỗ ngồi, ghế ngồiseat
- Đế, bệ, chân đếbase; stand
- Chòm sao(bound form) constellation
- Hậu tố kính xưng(archaic) suffix used in a respectful form of address (e.g. 師座|师座[shi1 zuo4])
Chữ và bộ thủ (character, radical)
座
zuòtoà
Bộ: 广 · nghiễm (mái che, hiên)10 nét
seat; stand, baseCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Tòa
- Tòa, ngọn, câyclassifier for large immovable objects such as buildings, mountains, bridges etc
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Cây cầu này không dài lắm.
- 。Nó nhường chỗ cho người lớn tuổi.
- ?Ở đây còn chỗ trống không ạ?