Dịch

座

HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: toà
zuò

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chỗ ngồi, ghế ngồiseat
  2. Đế, bệ, chân đếbase; stand
  3. Chòm sao(bound form) constellation
  4. Hậu tố kính xưng(archaic) suffix used in a respectful form of address (e.g. 師座|师座[shi1 zuo4])

Chữ và bộ thủ (character, radical)

座
zuòtoà
Bộ: 广 · nghiễm (mái che, hiên)10 nét
seat; stand, base

Cụm từ (phrase)

一座山Một ngọn núi
一座桥Một cây cầu
入座Vào chỗ ngồi
就座Ngồi vào chỗ
底座Chân đế
让座Nhường chỗ
大熊座Ursa Major, Gấu lớn (chòm sao)
座位Chỗ ngồi

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Tòa
  1. Tòa, ngọn, câyclassifier for large immovable objects such as buildings, mountains, bridges etc

Ví dụ

  • 。Cây cầu này không dài lắm.
  • 。Nó nhường chỗ cho người lớn tuổi.
  • ?Ở đây còn chỗ trống không ạ?

AI