Nghĩa chính
- Bị hủy hoại, không thể sửa chữa, tan hoangtính từkhông so sánh (not comparable)Damaged beyond repair; ruined; wrecked; obliterated.
- Bị bẩn, dơ bẩntính từkhông so sánh (not comparable)(particularly of a child) soiled, muddied, especially as a result of a fall or spill.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của destroyđộng từsimple past and past participle of destroy
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bị hủy hoại
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| destroyed jeansdanh từ | danh từ | Quần jean (quần denim) có mép rách, thủng lỗ và có nhiều phần bị mòn do sử dụng lâu ngày hoặc do thiết kế và sản xuất |
| utterly destroyed | Bị phá hủy hoàn toàn |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- under-earth, , , .Con rồng ... cũng nằm trong tình trạng bị hủy hoại, hoàn toàn không còn sinh mạng.
- .Cơn lũ đã phá huỷ ngôi làng.
- Ziri.Tiền hủy hoại Ziri.