Dịch

deshecho

C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/deˈset͡ʃo/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Bung ra, bị tháo, chưa dọntính từundone
  2. Tan tành, nát vụntính từdestroyed, broken (into pieces, not out of order)
  3. Bị hóa giải, bị hủy bỏtính từreverted (a command, magic, witchcraft, effect, etc.)
  4. Quá khứ phân từ của deshacerđộng từpast participle of deshacer

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deshechoDạng gốc (base form)
  2. deshechasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. deshechosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. deshechaGiống cái (feminine)

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Tan chảy
  1. melted (ice, gelatine, wax, etc.)

Ví dụ

  • .Anh ấy nhúng chiếc bánh vòng vào cà phê và nó tan ra nhanh chóng.
  • Tom .Bố mẹ của Tom đã suy sụp hoàn toàn.
  • Tom .Giường trong phòng của Tom chưa được dọn.

AI