Dịch

gruesome

C1tính từ (adjective)
UK/ˈɡɹuːsəm/US/ˈɡɹusəm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khủng khiếptính từRepellently frightful and shocking; ghastly, horrific.
  2. Tồi tệ, kinh khủngtính từAwful, terrible.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gruesomeDạng gốc (base form)
  2. gruesomerSo sánh hơn (comparative)
  3. more gruesomeSo sánh hơn (comparative)
  4. gruesomestSo sánh nhất (superlative)
  5. most gruesomeSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

gruesome deathCái chết khủng khiếp
gruesome detailsChi tiết rùng rợn
gruesome discoveryPhát hiện kinh hoàng
gruesome murderVụ giết người man rợ
gruesome sightCảnh tượng ghê rợn
gruesome twosomedanh từCặp người đi cùng nhau, chẳng hạn như hai người bạn, anh chị em, một cặp vợ chồng, v.v., đặc biệt nếu họ tinh nghịch, gây rắc rối, không hòa hợp hoặc có vẻ ngoài khó ưa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Sợ hãi
  1. Sợ hãi, khiếp sợOf a person: filled with fear; afraid, fearful.

Ví dụ

  • .Đội bóng chuẩn bị kém đến mức lối chơi của họ tệ hại không chịu nổi.
  • ,—" , , , , , . , ?"Rồi tôi tự nhủ: "John Ridd, những cái cây, những vũng nước, những tảng đá cô quạnh này và ánh hoàng hôn đang biến ngươi thành một kẻ hèn nhát sợ sệt. Lẽ nào ta lại trở về với mẹ trong bộ dạng này, để rồi được gọi là đứa con trai không sợ hãi của mẹ?
  • Fadil .Fadil trở nên đáng sợ và bạo lực.

AI