Nghĩa chính
- Hoảng loạn, sợ hãitính từExperiencing or in a state of panic.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của panicđộng từsimple past and past participle of panic
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- panickedDạng gốc (base form)
- more panickedSo sánh hơn (comparative)
- most panickedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- wasn’t . , wasn’t , , , .Tôi thực sự không hề hoảng sợ. Mặc dù bốn feet cột nhôm lủng lẳng như cái đuôi đặt nhầm chỗ, tôi biết mình không dính vào con quỷ nào, mà đã tuột khỏi tay người đàn ông, kẻ sau đó đuổi theo tôi, hét lên những lời chửi rủa nhằm nhấn mạnh sai lầm của hắn hơn là cuộc chạy trốn của tôi.
- Ziri's .Con chó của Ziri (tên chó) hoảng sợ.
- .Không ai hoảng loạn cả.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Hoảng loạn