Dịch

panic

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Đột ngột, kinh hoàngtính từOf fear, fright, etc: overwhelming or sudden.
  2. Hoảng loạn, hoảng sợtính từPertaining to or resulting from overwhelming fear or fright.
  3. Sự hoảng loạn, cơn hoảng sợdanh từkhông đếm được (uncountable)Overwhelming fear or fright, often affecting groups of people or animals; (countable) an instance of this; a fright, a scare.
  4. Làm hoảng loạn, khiến sợ hãiđộng từngoại động từ (transitive)To cause (someone) to feel panic (“overwhelming fear or fright”); also, to frighten (someone) into acting hastily.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. panicNguyên thể (infinitive)
  2. panicsSố nhiều (plural)
  3. panicked (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. panicking (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
  5. more panicSo sánh hơn (comparative)
  6. most panicSo sánh nhất (superlative)

Quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in panictrong cơn hoảng loạnOffice workers fled in panic as the fire took hold.Nhân viên văn phòng bỏ chạy trong cơn hoảng loạn khi đám cháy bùng lên.
  • panic sb/sthlàm ai/cái gì hoảng loạnThe gunfire panicked the horses.Tiếng súng làm những con ngựa hoảng loạn.

Cụm từ (phrase)

blind panicSự hoảng loạn tột độ
in panicTrong cơn hoảng loạn
moral panicdanh từCơn hoảng loạn đạo đức
panic attackdanh từCơn hoảng loạn
panic buttondanh từNút báo động khẩn cấp
panic buyingdanh từMua sắm do sợ hãi, mua sắm do lo sợ
gay panicdanh từPhản ứng cảm xúc đặc trưng bởi sự khó chịu, sợ hãi hoặc lo lắng mãnh liệt khi gặp hoặc phát hiện ra ai đó là người đồng tính
panic bardanh từĐồng nghĩa với crash bar

11 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 4
Hoảng loạn
  1. Alternative letter-case form of Panic (“pertaining to the Greek god Pan”).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạipanique
  2. từ tiếng Hy Lạp cổπανικόςpanikós“pertaining to Pan”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipanik
  2. từ tiếng Latinhpānicum
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*peh₂-“to graze; to protect; to shepherd”

Cùng gốc (doublet)bannockbonnag

Ví dụ

  • , , .Cô giật mình tỉnh giấc trong cơn hoảng loạn tột độ, bàng hoàng trước sự quái dị của một giấc mơ còn nhớ mang máng trái ngược với thực tế nghiệt ngã, mơ màng nhận ra rằng từ khi cô thiếp đi, trời đã đổ mưa rào từ một bầu trời xám xịt.
  • , . , , .Nếu trình điều khiển mới của bạn gặp lỗi làm sập hệ thống khi nạp, hệ thống sẽ lại sập khi cố khởi động lại sau sự cố. Hệ thống sẽ tiếp diễn chu kỳ sập, khởi động lại và sập khi cố nạp lại trình điều khiển bị lỗi mỗi lần khởi động lại sau sự cố.
  • " , ," [] , , . " .""Hiện có một dạng hoảng loạn đang diễn ra, và đó là điều không nên xảy ra," Chris Dodd, nghị sĩ Đảng Dân chủ từ Connecticut, phát biểu tại một cuộc họp báo ở Washington hôm nay. "Fannie Mae và Freddie Mac chưa từng là những kẻ săn mồi đáy tầng trong thị trường cho vay thế chấp nhà ở."

AI