Nghĩa chính
- Liên quan đến thần Pan, hoặc ống tẩu của ông ấytính từPertaining to the god Pan, or his pipes.
- Liên quan đến mặt trăng Pan của sao Thổtính từOf or relating to the Saturnian moon Pan.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PandeanDạng gốc (base form)
- more PandeanSo sánh hơn (comparative)
- most PandeanSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Pandean harmonicadanh từ | danh từ | Chiếc kèn harmonica giống như kèn panpipe |
| Pandean pipesdanh từ | danh từ | Panpipes.chưa dịch |
| Pandean pipe | Chưa có nghĩa |