Dịch

tremendo

B2tính từ (adjective)
/tɾeˈmendo/nguồn

Nghĩa chính

  1. To lớn, ghê gớm, khủng khiếptính từtremendous
  2. Cực kỳ, kinh khủng, ghê gớmtính từtremendously good; tremendously bad. Depends on tone.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tremendoDạng gốc (base form)
  2. tremendísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. tremendasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. tremendosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. tremendaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

tremendo errorSai lầm tai hại
tremendo sustoNỗi sợ hãi tột cùng
tomar a la tremendađộng từNghiêm túc; tâm
tremendo líoChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

To lớn

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Buồng lái đã nổ tung dưới áp lực khủng khiếp.
  • .Đã xảy ra một cảnh hỗn loạn kinh khủng ở lối ra rạp chiếu phim.
  • .Một chuyện cỏn con mà làm ầm ĩ hết cả lên.

AI