Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Gây căm phẫn; bàng hoàngtính từInspiring shock; startling.
- Tục tĩu, đồi bạitính từUnusually obscene or lewd.
- Sốc điệndanh từThe application of an electric shock.
- Gây sốcđộng từpresent participle and gerund of shock
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shockingDạng gốc (base form)
- shockingsSố nhiều (plural)
- more shockingSo sánh hơn (comparative)
- most shockingSo sánh nhất (superlative)
- shockingestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shocking discovery | Phát hiện gây sốc | |
| shocking image | Hình ảnh gây sốc | |
| shocking news | Tin tức gây sốc | |
| shocking result | Kết quả gây sốc | |
| shocking revelation | Tiết lộ gây sốc | |
| shocking scene | Cảnh quay gây sốc | |
| shocking pinkdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Màu hồng rất tươi |
| shocking badcụm từ | cụm từ | (Thông tục) Xấu không thể chịu được |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Tồi tệ
- Tồi tệ, kinh khủngExtremely bad.
Họ từ (word family)
cùng gốc shockingNgôn ngữ khác
Ví dụ
- !Thảm họa kinh khủng!
- , , , […]Chúng tôi hàng ngày dọa hàng triệu động vật yếu ớt và không có khả năng tự vệ bằng các cú điện đau đớn, đánh đập, khắc dấu, …
- .Thật là gây sốc.